Mua tại cửa hàng

— HOẶC —

Máy in tem mã vạch Sato M84Pro

Máy in tem mã vạch Sato M84Pro

Tình trạng: Còn hàng
Mã SP : MM84P

Sato M84Pro là máy in mã vạch công nghiệp của hãng SATO – USA. Máy sử dụng công nghệ in truyền nhiệt, có thiết kế rất chắc chắn, bền bỉ và có hiệu suất làm việc cao, tốc độ in nhanh chóng nên được ứng dụng nhiều để in tem nhãn trong các khu công nghiệp, […]

Liên hệ giá
Tags :

Đặc điểm nổi bật

Sato M84Pro là máy in mã vạch công nghiệp của hãng SATO – USA. Máy sử dụng công nghệ in truyền nhiệt, có thiết kế rất chắc chắn, bền bỉ và có hiệu suất làm việc cao, tốc độ in nhanh chóng nên được ứng dụng nhiều để in tem nhãn trong các khu công nghiệp, các lĩnh vực công nghiệp như vận tải, hóa dầu, thực phẩm, các siêu thị, nhà hàng, trung tâm thương mại lớn…

Sato-M84Pro viewHình ảnh mình họa máy in tem nhãn mã vạch công nghiệp Sato M84Pro
 

Đặc điểm nổi bật của máy in tem nhãn mã vạch Sato M84Pro

  • Khung sườn máy được thiết kế bằng kim loại chắc chắn và bền bỉ, vỏ máy được phủ 1 lớp sơn cách điện rất an toàn
  • Sử dụng CPU 32bit – RISC và bộ nhớ 16MB RAM/2MB Flash cho tốc độ in nhanh chóng từ 150mm/s – 254mm/s
  • Giao diện sử dụng đơn giản với màn hình LCD, các nút bấm, nút nguồn và những đèn led thông báo trạng thái của máy
  • Có 3 model chính là Sato M84Pro 203 DPI, Sato M84Pro 300 DPI, Sato M84Pro 600 DPI cho khách hàng có nhiều tùy chọn về độ phân giải
  • Máy có thể in tem nhãn được từ bất kỳ ứng dụng nào của hệ điều hành windows
  • Sato M84Pro có khá nhiều phụ kiện kết hợp với máy như: Label Cutter, Label Dispenser, Label Rewinder, Memory Expansion, Real Time Clock…

Thông số kỹ thuật của máy in tem nhãn mã vạch Sato M84Pro

Thông số chung Model M84Pro
Thương hiệu Sato
Xuất xứ Japan (Nhật Bản)
Vi xử lý 32 Bit RISC CPU
Bộ nhớ 16 MB RAM, 2 MB Flash
Bảng điều khiển
  • Màn hình LCD
  • 01 nút nguồn, nút line, nút Feed
  • Các đèn led thông báo trạng thái của máy
Giao tiếp
  • Serial – RS232 (up to 57.6k bps)
  • Parallel – IEEE1284 (ECP)
  • Ethernet – 10/100BaseT
  • Wireless 802.11g
  • Twinax/Coax
  • RS422/485
  • USB (Factory Installed)
Kích thước (WxHxL) 265x341x435mm
Trọng lượng 18 Kg
Nguồn điện 115V/220V (± 10%), 50/60 Hz (± 1%) – công tắc nhảy
Nhiệt độ làm việc 5ºC – 40ºC
Độ ẩm làm việc 30% – 85%
Thông số đầu in Phương thức in In nhiệt trực tiếp/ In truyền nhiệt
Độ phân giải 203 DPI / 305 DPI / 609 DPI
Tốc độ in 254 mm/s (203 DPI) / 200mm/s (305 DPI) / 150mm/s (609 DPI)
Chiều rộng đầu in 104mm
Chiều dài đầu in
Cảm biến Gap, Black mark, Automatic, Ribbon-out sensor, Label present sensor, Programmable top of form
Thông số giấy in Chất liệu giấy Decal thường/PVC/Xi bạc
Kiểu giấy Dạng cuộn
Chiều rộng giấy
Chiều dài giấy
Đường kính lõi giấy
Độ dày giấy
Thông số mực in Chất liệu mực Wax/Wax – Resin/Resin
Kiểu mực Inside(Face in)
Chiều rộng mực
Chiều dài mực
Đường kính lõi mực
Độ dày mực
Thông số phần mềm Hệ điều hành tương thích Windows® 2000, XP, 2003, Vista, Windows 7 and Windows 10
Ngôn ngữ máy
Phần mềm tương thích GoLabel, Bartender, Label view, Label maker…
Driver/SDK
Thông số đồ hoạ Font chữ
  • Bitmap fonts: 6, 8, 10, 12, 14, 18, 24, 30, 16X26 and OCR A & B
  • Bitmap fonts 90°, 180°, 270° rotatable, single characters 90°, 180°, 270° rotatable
  • Bitmap fonts 8 times expandable in horizontal and vertical directions
  • TTF fonts:TTF Fonts (Bold / Italic / Underline ). 0°,90°, 180°, 270° rotatable
Mã vạch
  • 1-D Bar codes: Code 39, Code 93, EAN-8, EAN-13, EAN 8/13 (with 2 & 5 digits extension), UPC-A, UPC-E, UPC-A and UPC-E with EAN 2 or 5 digit extension, Interleaved 2-of-5 (I 2 of 5), Interleaved 2- o-f 5 with Shipping Bearer Bars, Codabar, Code 128 (subset A, B, C), EAN 128, RPS 128, UCC 128, UCC/EAN-128 K-Mart, Random Weight, Postnet, ITF 14, China Postal Code, HIBC, MSI, Plessey, Telepen, FIM, GS1 DataBar, German Post Code, Planet 11 & 13 digit, Japanese Postnet, Standard 2 of 5, Industrial 2 of 5 , Logmars, Code 11, ISBT -128, Code 32
  • 2-D Bar codes: PDF417, Datamatrix code, MaxiCode, QR code, Micro PDF417, Micro QR code and Aztec code, Code 49, Codablock F , TLC 39
Đồ họa Các tập tin đồ họa .BMP, .PCX và các file ảnh
Khác Phụ kiện
Bảo hành Máy in:12 tháng/đầu in: 6 tháng
Chứng nhận/chứng chỉ CE, UL, CSA, TÜV

Ứng dụng của máy in tem nhãn mã vạch Sato M84Pro

Ứng dụng cho xí nghiệp Sản xuất – Kho bãi

Ứng dụng cho lĩnh vực Y tế – Giáo dục

Ứng dụng cho Vận chuyển – Giao nhận

Ứng dụng cho mô hình Bán lẻ – Thương mại

Ứng dụng cho môi trường Du lịch – Giải trí

Ứng dụng cho cơ quan Nhà nước – Chính phủ

Tài liệu hướng dẫn

Bình luận về sản phẩm

guest
Inline Feedbacks
View all comments
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x