Mua tại cửa hàng

— HOẶC —

Máy in tem mã vạch TSC TX200

Máy in tem mã vạch TSC TX200

Tình trạng: Còn hàng
Mã SP : MTX200

Loạt series máy in tem mã vạch TX200 là đỉnh cao của 23 năm thiết kế máy in để bàn bán chạy nhất hiệu suất cao và bền chắc của hãng thiết kế sản xuất máy in tem mã vạch hàng đầu Đài Loan TSC. Cấu trúc máy được thiết kế theo dạng gập, dễ […]

Liên hệ giá
Tags :

Đặc điểm nổi bật

Loạt series máy in tem mã vạch TX200 là đỉnh cao của 23 năm thiết kế máy in để bàn bán chạy nhất hiệu suất cao và bền chắc của hãng thiết kế sản xuất máy in tem mã vạch hàng đầu Đài Loan TSC. Cấu trúc máy được thiết kế theo dạng gập, dễ dàng đóng mở để thay giấy và mực. Máy in mã vạch TX200 là thế hệ máy in để bàn TSC mới nhất để tiết kiệm chi phí.

Máy in tem mã vạch TSC TX200

Máy in tem nhãn mã vạch TSC TX200

Tính năng của máy in tem mã vạch TX200

  • Tốc độ in lên tới 203 mm (8”)/giây, nhanh nhất trong Series
  • Chiều dai in lên tới 25,400 mm, chiều rộng in lớn 108mm
  • Tùy chọn đa dạng: Giao diện song song Centronics, Đồng hồ thời gian thực, 3.5 “màu TFT hiển thị (bao gồm đồng hồ thời gian thực), Cảm biến Ribbon cuốiModule Peel-off, Máy chém cắt (full cut)802.11 a / b / g / n module không dây (slot-in), KP-200 Thêm hiển thị bàn phím đơn vị, KU-007 Thêm vào lập trình bàn phím thông minh, Mô-đun Bluetooth (giao diện nối tiếp)
  • Đạt chứng nhận tiết kiệm năng lương ENERGY STAR®

Thông số kỹ thuật của máy in tem nhãn mã vạch TSC TX200

Thông số chung Model TX200
Thương hiệu TSC
Xuất xứ Đài Loan
Vi xử lý
Bộ nhớ • 128 MB Flash memory

• 128 MB SDRAM

• microSD card reader for Flash memory expansion, up to 32 GB

Màn hình • 1 nguồn cấp dữ liệu / nút tạm dừng

• bảng điều khiển LED với 8 biểu tượng lớn

• 1 power switch

Giao tiếp • USB 2.0

• RS-232

• Internal Ethernet, 10/100 Mbps

• USB Host

• Centronics (factory option)

• External Bluethooth (user option)

• Slot-in 802.11 a/b/g/n wireless (dealer option

Kích thước 226 mm (W) x 198 mm (H) x 332 mm (D)
Trọng lượng 3.75 kg
Nguồn điện Bộ chuyển đổi nguồn điện

• Đầu vào: AC 100-240V, 2.5A, 50-60Hz

• Đầu ra: DC 24V, 3.75A, 90W

Nhiệt độ làm việc 5ºC – 40ºC
Độ ẩm làm việc 25% – 85%
Thông số đầu in Phương thức in Truyền nhiệt trực tiếp/ gián tiếp
Tốc độ in 203 mm/giây
Độ phân giải 203 DPI
Chiều rộng in tối đa 108 mm
Chiều dài in tối đa 25,400 mm
Cảm biến • Cảm biến khoảng cách truyền qua

• Đen dấu cảm biến phản quang (vị trí điều chỉnh)

• Cảm biến mã hóa Ribbon

• Cảm biến mở đầu

Thông số giấy in Chất liệu giấy
Kiểu giấy Continuous, die-cut, black mark, fan-fold, notched (outside wound)
Chiều rộng giấy 19 ~112 mm (0.75” ~ 4.4”)
Chiều dài giấy 3 ~ 11,430 mm (0.1“ ~ 450“)
Đường kính lõi giấy 25.4 ~ 38.1 mm (1” ~ 1.5”)
Độ dày giấy 0.055 ~ 0.254 mm (2.17 ~ 10 mil)
Thông số mực in Chất liệu mực Wax, Wax – Resin, Resin
Kiểu mực Outside
Chiều rộng mực 40 mm ~ 110 mm (1.6” ~ 4.3”)
Chiều dài mực 300 m
Đường kính lõi Đường kính lõi ngoài 67mm, lõi trong 1”
Độ dày mực
Thông số phần mềm Hệ điều hành tương thích Window XP/vista/2008/2012/7/8/8.1
Ngôn ngữ máy TSPL-EZTM (Compatible to EPL, ZPL, ZPL II)
Phần mềm tương thích Bartender, Label view, Label maker…
Driver/SDK  –
Thông số đồ hoạ Phông chữ và mã vạch xoay 0, 90, 180, 270 độ
Mã vạch • 1D bar code
Code 39, Code 93, Code128UCC, Code128 subsets A.B.C, Codabar, Interleaved 2 of 5, EAN 8, EAN 13, EAN 128,

UPC-A,UPC-E, EAN and UPC 2(5) digits add-on, MSI, PLESSEY, POSTNET, China post, ITF14, EAN14, Code 11,

TELEPEN, TELEPENN, PLANET,

Code 49, Deutsche Post Identcode, Deutsche Post Leitcode, LOGMARS

• 2D bar code

TLC39, CODABLOCK F mode, PDF-417, Maxicode, DataMatrix, QR code, Aztec, Micro PDF 417,

GS1 DataBar (RSS barcode)

Đồ họa
Khác Tùy chọn • Giao diện song song Centronics

• Đồng hồ thời gian thực

• 3.5 “màu TFT hiển thị (bao gồm đồng hồ thời gian thực)

• Cảm biến Ribbon cuối

• Module Peel-off

• Máy chém cắt (full cut)

• 802.11 a / b / g / n module không dây (slot-in)

• KP-200 Thêm hiển thị bàn phím đơn vị

• KU-007 Thêm vào lập trình bàn phím thông minh

• Mô-đun Bluetooth (giao diện nối tiếp)

Bảo hành • Máy in: 2 năm

• In đầu: 25 km (1.000.000 inch) hoặc 12 tháng tùy điều kiện nào đến trước

• Trục: 50 km (2.000.000 inch) hoặc 12 tháng tùy điều kiện nào đến trước

Quy định an toàn -FCC Class B, CE Class B, RCM, UL, cUL, TÜV/Safety, CCC, BIS, EAC, ENERGY STAR®

Ứng dụng của máy in tem nhãn mã vạch TSC TX200

Ứng dụng cho xí nghiệp Sản xuất – Kho bãi

Ứng dụng cho lĩnh vực Y tế – Giáo dục

Ứng dụng cho Vận chuyển – Giao nhận

Ứng dụng cho mô hình Bán lẻ – Thương mại

Ứng dụng cho môi trường Du lịch – Giải trí

Ứng dụng cho cơ quan Nhà nước – Chính phủ

Tài liệu hướng dẫn

Bình luận về sản phẩm

guest
Inline Feedbacks
View all comments
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x