Mua tại cửa hàng

— HOẶC —

Máy quét mã vạch Zebex Z-3220

Máy quét mã vạch Zebex Z-3220

Tình trạng: Còn hàng
Mã SP : Zebex Z-3220
  • Mã hàng: Máy quét mã vạch Zebex Z-3220
  • Màu sắc: Đen, xám
  • Giao diện hệ thống: Keyboard, RS-232, HID USB, USB Virtual COM,wand, OPOS, JPOS
  • Khả năng giải mã: 1D
  • Kiểu dáng: Dạng súng tay cầm, có dây
  • Phạm vi làm việc: 100M
  • Sự tiêu thụ năng lượng: 0,6 watt
  • Bảo hành: 12 tháng
Liên hệ giá
Tags :

Đặc điểm nổi bật

Tổng quan

Máy quét mã vạch Zebex Z-3220 thuộc dòng máy in mã vạch cầm tay 1D. Z-3220 có kiểu dáng đẹp mang lại hiệu năng quét vượt trội với mức giá cạnh tranh. Được thiết kế đặc biệt cho người dùng lần đầu tiên, máy quét được định hình theo công thái học và sử dụng cáp thay thế trường cho phép ngắt kết nối nhanh chóng và dễ dàng từ máy chủ. Với khả năng giải mã mới được cải thiện của nó, máy quét cung cấp một tỷ lệ đọc đầu tiên đặc biệt, làm cho nó lý tưởng cho các ứng dụng bán lẻ. Dòng máy quét mã vạch Zebex Z-3220 có thiết kế dạng tay cầm đem lại sự thoải mái tối đa cho người sử dụng. Bên cạnh đó sản phẩm có giá thành vừa phải nên được ứng dụng nhiều trong các lĩnh vực như bán lẻ, kho hàng, siêu thị.

Tính năng, đặc điểm của máy quét mã vạch Zebex Z-3220

  • Sử dụng công nghệ giải mã Ultrascan độc quyền của Zebex
  • Thiết kế nhẹ và chắc chắn
  • Công nghệ chụp ảnh tiên tiến
  • Cổng giao tiếp đa giao diện
  • Rất dễ sử dụng ngay cả người mới dùng
  • Chụp mã vạch trên điện thoại di động, máy tính bảng hoặc màn hình máy tính

Thông số kỹ thuật máy quét mã vạch Zebex Z-3220

Về sản phẩm

Tên sản phẩm: Máy quét mã vạch Zebex Z-3220

Thương hiêu: Zebex

Sản xuất tại: TAIWAN

Hoạt động

Chế độ quét quét: Đèn LED  625 nm

Ánh sáng: 2, 500 pixel

Cảm biến ảnh: 32 bit

Hệ thống quang học: CCD tuyến tính

Độ sâu trường:

4 mil: 30 – 90 mm
5 mil: 30 – 130 mm
7,5 mil: 10 – 190 mm
10 mil: 10 – 220 mm
13 mil: 20 – 320 mm
20 mil: 10 – 360 mm

Góc nhìn: ±75° / ±25° / ±60°

Khoảng cách lấy nét: 7,5cm

Nhạy cảm: 360°

Độ tương phản: 30% UPC / EAN 100%

Đèn chỉ báo:

Giao diện hệ thống: Keyboard, RS-232, HID USB, USB Virtual COM, wand, OPOS, JPOS

Kích thước:

161.5 × 72.5 × 55.2 mm

Trọng lượng:

205 g (có pin)
500 g (có giá đỡ)

Tần số: 2.4 – 2.48 GHz (ISM band)

Giao diện: Cradle host; SPP master; HID; slave

Phạm vi làm việc: 100M với đế giao tiếp

Điện áp đầu vào: 5 VDC ±10%

Sự tiêu thụ năng lượng: 0,6 watt

Điện áp đầu vào: 110 mA điển hình

Môi trường

Nhiệt độ hoạt động; 0°C – 50°C (32°F – 122°F)

Nhiệt độ lưu trữ: -20°C – 60°C (14°F – 140°F)

Độ ẩm: 5% – 90% RH (không ngưng tụ)

Mức độ ánh sáng: Tối đa 100.000 Lux (mọi điều kiện ánh sáng)

Thả độ bền: 1,5 triệu giọt

Khả năng giải mã

Mã vạch 1D: UPC/EAN/JAN, UPC-A & UPC-E, EAN-8 & EAN-13, JAN-8 & JAN-13, ISBN/ISSN, Code 39, Codabar, Code 128 & EAN 128, Code 93, ITF 2 of 5, IATA Code, MSI, China Postal Code, Code 32, Industrial 2 of 5, Standard 2 of 5, JAP, Code 11, GS1 DataBar, GS1 DataBar Limited, GS1 DataBar Expanded, Telepen

Bảo hành: 12 tháng

Tài liệu hướng dẫn

Bình luận về sản phẩm

guest
Inline Feedbacks
View all comments
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x