Mua tại cửa hàng

— HOẶC —

Máy in tem mã vạch TSC DA200

Máy in tem mã vạch TSC DA200

Tình trạng: Còn hàng
Mã SP : MDA200
Máy in tem mã vạch TSC DA200
Rate this post

Máy in tem mã vạch TSC DA200 là một máy in ra mắt vào đầu quý 2 năm 2015 của hàng TSC Đài Loan. DA200 được ứng dụng trong đánh dấu sản phẩm, bán hàng, bán lẻ, văn phòng nhỏ, nhãn vận chuyển, nhãn mác… với giá cả tốt nhất . Để dễ dàng thay […]

Liên hệ giá
Tags :

Đặc điểm nổi bật

Máy in tem mã vạch TSC DA200 là một máy in ra mắt vào đầu quý 2 năm 2015 của hàng TSC Đài Loan. DA200 được ứng dụng trong đánh dấu sản phẩm, bán hàng, bán lẻ, văn phòng nhỏ, nhãn vận chuyển, nhãn mác… với giá cả tốt nhất .

Để dễ dàng thay lắp giấy, Máy in mã vạch DA200 được thiết kế nắp gập đôi dễ sử dụng, với đường kính của đầu in lớn (5 inch) giúp cho người dùng in được những nhãn khổ rộng.

Kết nối chuẩn USB 2.0 tốc độ cao cùng với các tùy chọn bao gồm Ethernet, RS-232 Serial, và các kết nối USB-A Host. Người dùng cũng có thể thêm  Bluetooth 802-11b / g / n tùy chọn Wi-Fi.

Máy in tem mã vạch TSC DA200

Máy in tem nhãn mã vạch TSC DA200

Tính năng của máy in tem mã vạch TSC DA200

  • Công nghệ in nhiệt trực tiếp
  • Chiều rộng đầu in lớn
  • Độ bền và độ tin cậy cao
  • Cổng USB 2.0 tốc độ cao dễ dàng kết nối
  • Cảm biến Head-open

Thông số kỹ thuật của máy in tem nhãn mã vạch TSC DA200

Thông số chung Model DA200
Thương hiệu TSC
Xuất xứ Đài Loan
Vi xử lý
Bộ nhớ • 128 MB Flash

• 64 MB SDRAM

Màn hình 1 power switch, 1 feed button & 1 LED (3 màu: xanh, hổ phách và đỏ)
Giao tiếp • USB 2.0 (chế độ tốc độ cao)

• RS-232 (lựa chọn nhà máy)

• nội bộ Ethernet, 10/100 Mbps (tùy chọn nhà máy)

• USB host, cho máy quét hoặc bàn phím máy tính (tùy chọn nhà máy)

• External Bluetooth (sử dụng tùy chọn)

• (tùy chọn người dùng bên ngoài 802.11 b / g / n không dây

Kích thước 200 mm (W) x 164 mm (H) x 240 mm (D)
Trọng lượng 1.9 kg
Nguồn điện Bộ chuyển đổi nguồn điện

• Đầu vào: AC  100-240V, 1A, 47-63Hz

• Đầu ra: DC 24V, 2.5A, 60W

Nhiệt độ làm việc 5ºC – 40ºC
Độ ẩm làm việc 25% – 85%
Thông số đầu in Phương thức in Truyền nhiệt trực tiếp
Tốc độ in 152.4 mm /giây
Độ phân giải 203 DPI
Chiều rộng in tối đa 108 mm
Chiều dài in tối đa 2,286 mm
Cảm biến • Cảm biến truyền qua Khoảng cách

• Cảm biến phản xạ Đen dấu

• Cảm biến Ribbon cuối

Thông số giấy in Chất liệu giấy
Kiểu giấy Continuous, die-cut, black mark, fan-fold, notched (outside wound)
Chiều rộng giấy 20 ~ 112 mm
Chiều dài giấy 10 ~ 2,286 mm
Đường kính lõi giấy 25.4 ~ 76.2 mm
Độ dày giấy 0.06 ~ 0.16 mm
Thông số mực in Chất liệu mực
Kiểu mực
Chiều rộng mực
Chiều dài mực
Đường kính lõi
Độ dày mực
Thông số phần mềm Hệ điều hành tương thích Window XP/vista/2008/2012/7/8/8.1
Ngôn ngữ máy TSPL-EZTM (Compatible to EPL, ZPL, ZPL II)
Phần mềm tương thích Bartender, Label view, Label maker…
Driver/SDK  –
Thông số đồ hoạ Phông chữ và mã vạch xoay • 8 phông chữ bitmap alpha-số

• Monotype Image®

Mã vạch • 1D bar code: Code 39, Code 93, Code 128UCC, Code 128 subset A, B, C, Codabar, Interleave 2 of 5, EAN-8,

EAN-13, EAN-128, UPC-A, UPC-E, EAN and UPC 2 (5) digits add-on, MSI, PLESSEY, POSTNET, China Post

• 2D bar code: PDF-417, Maxicode, DataMatrix, QR Code

Đồ họa
Khác Tùy chọn • chém cắt (cắt đầy đủ hoặc cắt một phần)

• Module Peel-off

• Đồng hồ thời gian thực

Bảo hành • Máy in: 2 năm

• In đầu: 25 km (1.000.000 inch) hoặc 12 tháng tùy điều kiện nào đến trước

• Trục: 50 km (2.000.000 inch) hoặc 12 tháng tùy điều kiện nào đến trước

Quy định an toàn KCC, CE Class B, FCC Class B, C-Tick, TÜV/Safety

Ứng dụng của máy in tem nhãn mã vạch TSC DA300

Ứng dụng cho xí nghiệp Sản xuất – Kho bãi

Ứng dụng cho lĩnh vực Y tế – Giáo dục

Ứng dụng cho Vận chuyển – Giao nhận

Ứng dụng cho mô hình Bán lẻ – Thương mại

Ứng dụng cho môi trường Du lịch – Giải trí

Ứng dụng cho cơ quan Nhà nước – Chính phủ

Tài liệu hướng dẫn

Bình luận về sản phẩm

Hãy trở thành người đầu tiên bình luận!

avatar